Danh sách chính thức hội viên năm 2012
(21/02/2012 10:42 AM)
Nhằm đảm bảo cho việc quản lý hội viên, tuyên truyền viên tham gia hoạt động câu lạc bộ. Theo phương hướng câu lạc bộ đề ra trong năm 2012. Ban chủ nhiệm câu lạc bộ công bố danh sách toàn bộ hội viên câu lạc bộ năm 2012 như sau:

DANH SÁCH THÀNH VIÊN
CLB NGÂN HÀNG MÁU SỐNG
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
LỚP
|
SỐ ĐIỆN THOẠI
|
NM
|
|
1
|
Phạm Thị Ngọc Anh
|
K35 CTXH
|
|
|
|
2
|
Trần Văn Banh
|
K35 QLVH
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Thị Như Cảnh
|
K35 TKVP
|
|
|
|
4
|
Hồ Thị Thúy Hằng
|
K34 A HCVT
|
|
|
|
5
|
Trần Thị Kim Huệ
|
K35 GDMN
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Thị Huyền
|
K35 QLVH
|
|
|
|
7
|
Trương Thị Hường
|
K35 QLVH
|
|
|
|
8
|
Trương Khánh
|
K35 ALVH
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Thị Liên
|
K35 SP ĐL
|
|
|
|
10
|
Trần Thị Lựu
|
K35 QLVH
|
|
|
|
11
|
Phạm Thị Thiếu Mỹ
|
K34 GDMN
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Thị Mến
|
K35 A GDMN
|
|
|
|
13
|
Nguyễn Thị Quỳnh Như
|
K35 QLVH
|
|
|
|
14
|
Nguyễn Thị Niệm
|
K35 GDMN
|
|
|
|
15
|
Tạ Thị Phương
|
K35 QLVH
|
|
|
|
16
|
Lê Ngọc Sơn
|
K35 QLVH
|
|
|
|
17
|
Nguyễn Hữu Tâm
|
K35 SP ĐL
|
|
|
|
18
|
Đặng Văn Thân
|
K35 QLVH
|
|
|
|
19
|
Tống Phước Thiện
|
K35 MT
|
|
|
|
20
|
Nguyễn Thị Bích Thuận
|
K35 SP ĐL
|
|
|
|
21
|
Cái Thị Thanh Thuấn
|
K35 TN
|
|
|
|
22
|
Trần Công Trình
|
K35 QTVP
|
|
|
|
23
|
Nguyễn Thị Vân
|
K35 QLVH
|
|
|
|
24
|
Lê Thị Hải Yến
|
K35 KHTV
|
|
|
|
25
|
Lê Thị Lành
|
K35 SP Mỹ Thuật
|
|
|
|
26
|
Trương Thị Hồng Ngọc
|
CĐ Y Tế
|
|
|
|
27
|
Nguyễn Thị Gái Thôi
|
K35 SP Mỹ Thuật
|
|
|
|
28
|
Lê Văn Toàn
|
K34 TC TH - UD
|
|
|
|
29
|
Trần Đại Rin
|
K33 Địa Lý
|
|
|
|
30
|
Nguyễn Thị Hồng Lam
|
K34 CTXH
|
|
|
|
31
|
Phạm Văn Dũng
|
K34 CTXH
|
|
|
|
32
|
Nguyễn Thị Thanh Tâm
|
K34 Tiếng Nhật
|
|
|
|
33
|
Nguyễn Thị Thu
|
K33 CTXH
|
|
|
|
34
|
Hồ Thị Kim Anh
|
K34 A GDTH
|
|
|
|
35
|
Lê Đắc Thành
|
K33 CTXH
|
|
|
|
36
|
Tôn Thị Lê Na
|
K34 CTXH
|
|
|
|
37
|
Đặng Hồng Ân
|
K33 CTXH
|
|
|
|
38
|
Võ Xuân Chí
|
K33 CTXH
|
|
|
|
39
|
Hoàng Thị Thanh Trúc
|
K33 TVTT
|
|
|
|
40
|
Nguyễn Thị Quý
|
K33 TVTT
|
|
|
|
41
|
Lê Thị Thảo
|
K33 TVTT
|
|
|
|
42
|
Lê Thị Trà My
|
K33 Địa Lý
|
|
|
|
43
|
Trần Thị Thu Vy
|
K33 CTXH
|
|
|
|
44
|
Phạm Lê Ái Hằng
|
K34 TC HCVT
|
|
|
|
45
|
Bùi Thị Cẩm Vân
|
K34 GDMN
|
|
|
|
46
|
Phan Thị Thiên Thư
|
K34 GDMN
|
|
|
|
47
|
Nguyễn Ngọc Hiếu
|
K33 CTXH
|
|
|
|
48
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
K33 CTXH
|
|
|
|
49
|
Lê Thị Trà My
|
K34 QLVH
|
|
|
|
50
|
Nguyễn Thị Hồng Ngọc
|
K35 Tiếng Nhật
|
|
|
|
51
|
|
|
|
|
Nếu có gì sai sót trong bản danh sách sau. Xin mời các đ/c liên hệ trực tiếp tới Đ/c Nguyễn Văn Mạnh (CN CLB) SĐT: 01224422605/01667367423